thỏa thuận
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Đi đến sự đồng ý sau khi cân nhắc, thảo luận: Chỉ hành động hai hay nhiều bên cùng bàn bạc, trao đổi và cuối cùng đạt được sự nhất trí về một vấn đề nào đó.
- Thống nhất với nhau về một điều khoản, điều kiện: Chỉ việc các bên cùng chấp nhận và xác lập các quy tắc, điều kiện cụ thể cho một mối quan hệ hoặc giao dịch.
Danh từ:
- Sự đồng ý, sự thống nhất đã đạt được: Chỉ kết quả của quá trình thảo luận, là sự nhất trí cuối cùng giữa các bên.
- Điều khoản, điều kiện đã được các bên chấp thuận: Chỉ nội dung cụ thể đã được các bên cùng đồng ý và cam kết thực hiện.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Hai công ty đã thỏa thuận về hợp đồng hợp tác. (Hai công ty đã đi đến thống nhất về hợp đồng hợp tác.)
- Chúng tôi cần thỏa thuận lại thời gian giao hàng. (Chúng tôi cần thống nhất lại thời gian giao hàng.)
Danh từ:
- Hai bên đã đạt được một thỏa thuận có lợi. (Hai bên đã đạt được một sự đồng thuận có lợi.)
- Mọi điều khoản trong thỏa thuận này đều ràng buộc pháp lý. (Mọi điều khoản trong bản thỏa thuận này đều có tính ràng buộc pháp lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đi đến thỏa thuận": hoàn tất quá trình đàm phán và đạt được sự đồng ý cuối cùng.
- Sau nhiều ngày đàm phán, các bên đã đi đến thỏa thuận.
- "Thỏa thuận miệng" / "Thỏa thuận bằng lời": sự đồng ý chỉ dựa trên lời nói, không có văn bản chính thức.
- Họ chỉ có một thỏa thuận miệng nên dễ xảy ra tranh chấp.
- "Thỏa thuận ngầm": sự đồng ý không được công khai, tuyên bố chính thức.
- Có vẻ như giữa họ tồn tại một thỏa thuận ngầm.
Biến thể và từ gần giống
- Thỏa hiệp (động từ/danh từ): Nhượng bộ lẫn nhau để đi đến thống nhất, thường hàm ý mỗi bên đều phải từ bỏ một phần yêu cầu.
- Cuối cùng, hai đảng phải thỏa hiệp để thông qua dự luật.
- Đồng thuận (danh từ): Sự nhất trí chung, sự tán đồng của tập thể.
- Quyết định được đưa ra dựa trên sự đồng thuận của toàn bộ thành viên.
Từ đồng nghĩa
- Đồng ý (động từ): Tán thành, chấp nhận.
- Thống nhất (động từ): Đi đến một ý kiến, quan điểm chung.
- Cam kết (động từ/danh từ): Hứa chắc chắn, tự ràng buộc mình thực hiện điều gì.
Các cụm từ liên quan
- Ký kết thỏa thuận: Thực hiện hành động chính thức bằng chữ ký để xác nhận nội dung thỏa thuận.
- Hai nước sẽ ký kết thỏa thuận thương mại vào tuần tới.
- Phá vỡ thỏa thuận: Không tuân thủ, vi phạm những điều đã thống nhất.
- Bên nào phá vỡ thỏa thuận sẽ phải bồi thường.
Thành ngữ liên quan
- Mua bán thỏa thuận: Chỉ việc mua bán dựa trên giá cả do hai bên tự thương lượng, không theo giá niêm yết cố định.
- Mặt hàng này thường được mua bán thỏa thuận, không có giá cố định.
- Đi tới sự đồng ý sau khi cân nhắc, thảo luận : Kẻ mua người bán đã thỏa thuận về giá cả.